9.5 tỷ · 61m² · 8 phòng ngủ · Phường 14, Thành phố Hồ Chí Minh
5.7 tỷ · 54m² · 5 phòng ngủ · Phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh
5.79 tỷ · 100m² · 6 phòng ngủ · Đ. TA22, Thành phố Hồ Chí Minh
7.4 tỷ · 47m² · 3 phòng ngủ · Phường 14, Thành phố Hồ Chí Minh
8.5 tỷ · 84m² · 5 phòng ngủ · Hiệp Thành, Thành phố Hồ Chí Minh
6 tỷ · 52m² · 3 phòng ngủ · Phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh
8.9 tỷ · 116m² · 4 phòng ngủ · Phường Tân Thới Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh
7.95 tỷ · 37m² · 3 phòng ngủ · Phường An Hội Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
9.65 tỷ · 96m² · 2 phòng ngủ · Phường An Hội Tây, Thành phố Hồ Chí Minh
6.95 tỷ · 72m² · 4 phòng ngủ · Phường Tân Thới Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh
9.2 tỷ · 55m² · 5 phòng ngủ · Phường An Hội Tây, Thành phố Hồ Chí Minh
11 tỷ · 120m² · 3 phòng ngủ · Phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh
9.8 tỷ · 167m² · 1 phòng ngủ · Xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
10.2 tỷ · 64m² · 5 phòng ngủ · Phường An Hội Tây, Thành phố Hồ Chí Minh
5.5 tỷ · 56m² · 4 phòng ngủ · Phường Tân Thới Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh
3.5 tỷ · 31m² · 2 phòng ngủ · Phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh
5.2 tỷ · 66m² · 5 phòng ngủ · Xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
7.5 tỷ · 95m² · 1 phòng ngủ · Phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh
9.1 tỷ · 300m² · 1 phòng ngủ · Xã Đông Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
6.2 tỷ · 60m² · 5 phòng ngủ · Phường Tân Thới Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh
RevoLand hiện có 225 tin mua bán nhà phố tại Thành phố Hồ Chí Minh (cũ). Mức giá phổ biến từ 7 tỷ đến 15,3 tỷ, giá trung vị 9,7 tỷ (khoảng 151,8 triệu/m²). Tin mới nhất đăng ngày 16/10/2026. Số liệu cập nhật ngày 16/10/2026.
Đây là trang theo địa giới TP.HCM trước ngày 01/07/2025, gồm 22 đơn vị cấp quận/huyện: Quận 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, các quận Bình Thạnh, Gò Vấp, Phú Nhuận, Tân Bình, Tân Phú, Bình Tân, thành phố Thủ Đức và 5 huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi, Nhà Bè, Cần Giờ.
Sau sáp nhập, TP.HCM mới còn bao gồm địa bàn Bình Dương và Bà Rịa - Vũng Tàu. Nếu bạn chỉ quan tâm khu vực TP.HCM quen thuộc, hãy chọn theo quận/huyện cũ bên dưới; mỗi trang gộp tin của các phường mới thuộc địa bàn quận/huyện đó.
| Khu vực | Số tin | Giá trung vị | Giá/m² trung vị |
|---|---|---|---|
| Quận Gò Vấp (cũ) | 56 | 9,9 tỷ | 158,2 triệu/m² |
| Quận 12 (cũ) | 21 | 7 tỷ | 99,2 triệu/m² |
| Quận Tân Bình (cũ) | 21 | 14 tỷ | 175 triệu/m² |
| Thành phố Thủ Đức (cũ) | 19 | 16 tỷ | 90,5 triệu/m² |
| Quận Tân Phú (cũ) | 18 | 9,5 tỷ | 136,8 triệu/m² |
| Quận Bình Tân (cũ) | 17 | 9,2 tỷ | 116 triệu/m² |
| Quận 10 (cũ) | 14 | 12,5 tỷ | 239,7 triệu/m² |
| Quận 1 (cũ) | 13 | 10,9 tỷ | 281,3 triệu/m² |
| Huyện Hóc Môn (cũ) | 8 | 8,4 tỷ | 58,7 triệu/m² |
| Quận 3 (cũ) | 8 | 12,3 tỷ | 267,4 triệu/m² |
| Quận Bình Thạnh (cũ) | 8 | 10,5 tỷ | 176,7 triệu/m² |
| Quận Phú Nhuận (cũ) | 6 | 6,8 tỷ | 199,2 triệu/m² |
| Quận 6 (cũ) | 4 | — | — |
| Quận 8 (cũ) | 4 | — | — |
| Quận 5 (cũ) | 3 | — | — |
| Quận 11 (cũ) | 3 | — | — |
| Huyện Bình Chánh (cũ) | 2 | — | — |
Giá trung vị chỉ hiển thị cho khu vực có từ 5 tin trở lên.
Theo 225 tin đang đăng trên RevoLand (số liệu ngày 16/10/2026), khoảng một nửa số tin có giá từ 7 tỷ đến 15,3 tỷ; giá trung vị 9,7 tỷ, tương đương khoảng 151,8 triệu/m². Giá trung vị là mức ở giữa khi xếp các tin từ thấp đến cao.
Khoảng một nửa số tin có diện tích từ 47 m² đến 100 m², diện tích trung vị 70 m², tính trên 225 tin có ghi diện tích (số liệu ngày 16/10/2026).
Trên RevoLand (số liệu ngày 16/10/2026), nhiều tin nhất là Phường Hạnh Thông (11 tin), Phường Thông Tây Hội (11 tin), Phường An Nhơn (10 tin), Phường Thới An (9 tin), Phường An Hội Đông (8 tin).