5.5 tỷ · 50m² · 2 phòng ngủ · Phường Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh
4.7 tỷ · 175m² · 4 phòng ngủ · Xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
4.7 tỷ · 172m² · 4 phòng ngủ · Xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
8 tỷ · 1063m² · 4 phòng ngủ · Phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh
6.5 tỷ · 42m² · 4 phòng ngủ · Phường An Hội Tây, Thành phố Hồ Chí Minh
6.95 tỷ · 40m² · 4 phòng ngủ · Phường An Hội Tây, Thành phố Hồ Chí Minh
7 tỷ · 68m² · 4 phòng ngủ · Phường Long Phước, Thành phố Hồ Chí Minh
5.1 tỷ · 56m² · 5 phòng ngủ · Phường Long Phước, Thành phố Hồ Chí Minh
9.6 tỷ · 56m² · 4 phòng ngủ · Phường An Hội Tây, Thành phố Hồ Chí Minh
8.39 tỷ · 66m² · 6 phòng ngủ · Phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh
5.2 tỷ · 66m² · 5 phòng ngủ · Xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
8.49 tỷ · 110m² · 5 phòng ngủ · Phường Tân Thới Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh
10.9 tỷ · 56m² · 4 phòng ngủ · Phường An Hội Tây, Thành phố Hồ Chí Minh
8.39 tỷ · 50m² · 3 phòng ngủ · Phường An Hội Tây, Thành phố Hồ Chí Minh
7.1 tỷ · 59m² · 3 phòng ngủ · Phường An Hội Tây, Thành phố Hồ Chí Minh
5 tỷ · 80m² · 2 phòng ngủ · Phường Tân Thới Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh
8.5 tỷ · 99m² · 4 phòng ngủ · Phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh
7.2 tỷ · 62m² · 4 phòng ngủ · Phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
8.7 tỷ · 410m² · 1 phòng ngủ · Xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
4.3 tỷ · 35m² · 2 phòng ngủ · Phường Tân Thới Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh
RevoLand hiện có 433 tin mua bán nhà riêng tại Thành phố Hồ Chí Minh (cũ). Mức giá phổ biến từ 5,4 tỷ đến 8,5 tỷ, giá trung vị 6,8 tỷ (khoảng 115,2 triệu/m²). Tin mới nhất đăng ngày 16/10/2026. Số liệu cập nhật ngày 16/10/2026.
Đây là trang theo địa giới TP.HCM trước ngày 01/07/2025, gồm 22 đơn vị cấp quận/huyện: Quận 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, các quận Bình Thạnh, Gò Vấp, Phú Nhuận, Tân Bình, Tân Phú, Bình Tân, thành phố Thủ Đức và 5 huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi, Nhà Bè, Cần Giờ.
Sau sáp nhập, TP.HCM mới còn bao gồm địa bàn Bình Dương và Bà Rịa - Vũng Tàu. Nếu bạn chỉ quan tâm khu vực TP.HCM quen thuộc, hãy chọn theo quận/huyện cũ bên dưới; mỗi trang gộp tin của các phường mới thuộc địa bàn quận/huyện đó.
| Khu vực | Số tin | Giá trung vị | Giá/m² trung vị |
|---|---|---|---|
| Thành phố Thủ Đức (cũ) | 103 | 6,5 tỷ | 96,2 triệu/m² |
| Quận Tân Phú (cũ) | 72 | 7,2 tỷ | 121,5 triệu/m² |
| Quận 12 (cũ) | 57 | 6,6 tỷ | 96,2 triệu/m² |
| Quận Gò Vấp (cũ) | 55 | 7,4 tỷ | 141,3 triệu/m² |
| Quận Bình Tân (cũ) | 46 | 6,4 tỷ | 109,8 triệu/m² |
| Quận Tân Bình (cũ) | 22 | 7 tỷ | 144,1 triệu/m² |
| Quận Bình Thạnh (cũ) | 13 | 5 tỷ | 160,3 triệu/m² |
| Huyện Hóc Môn (cũ) | 11 | 5,3 tỷ | 29,4 triệu/m² |
| Quận 1 (cũ) | 11 | 11,8 tỷ | 254,5 triệu/m² |
| Quận 11 (cũ) | 8 | 7,1 tỷ | 172,6 triệu/m² |
| Quận 3 (cũ) | 7 | 7,8 tỷ | 220 triệu/m² |
| Quận 5 (cũ) | 7 | 8 tỷ | 173,9 triệu/m² |
| Quận 8 (cũ) | 6 | 11,8 tỷ | 184,4 triệu/m² |
| Quận 10 (cũ) | 6 | 9,3 tỷ | 222,9 triệu/m² |
| Quận 6 (cũ) | 4 | — | — |
| Quận 7 (cũ) | 2 | — | — |
| Quận Phú Nhuận (cũ) | 2 | — | — |
| Quận 4 (cũ) | 1 | — | — |
Giá trung vị chỉ hiển thị cho khu vực có từ 5 tin trở lên.
Theo 433 tin đang đăng trên RevoLand (số liệu ngày 16/10/2026), khoảng một nửa số tin có giá từ 5,4 tỷ đến 8,5 tỷ; giá trung vị 6,8 tỷ, tương đương khoảng 115,2 triệu/m². Giá trung vị là mức ở giữa khi xếp các tin từ thấp đến cao.
Khoảng một nửa số tin có diện tích từ 46 m² đến 80 m², diện tích trung vị 60 m², tính trên 433 tin có ghi diện tích (số liệu ngày 16/10/2026).
Trên RevoLand (số liệu ngày 16/10/2026), nhiều tin nhất là Phường Thới An (35 tin), Phường Phú Thọ Hòa (25 tin), Phường Bình Trị Đông (20 tin), Phường Tân Thới Hiệp (19 tin), Phường An Hội Tây (18 tin).