5.9 tỷ · 51.5m² · 4 phòng ngủ · Phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh
12.289 tỷ · 110m² · Phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh
13.9 tỷ · 87m² · 1 phòng ngủ · Phường Cát Lái, Thành phố Hồ Chí Minh
9.5 tỷ · 180m² · Phường Bình Hưng Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
8.5 tỷ · 141.2m² · 4 phòng ngủ · Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
9 tỷ · 105m² · 3 phòng ngủ · Phường Bình Hưng Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
5.2 tỷ · 67m² · Phường Bình Hưng Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
16.5 tỷ · 140m² · 5 phòng ngủ · Phường Phước Long, Thành phố Hồ Chí Minh
6.7 tỷ · 85.2m² · 2 phòng ngủ · Phường Hòa Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
12.1 tỷ · 171m² · Phường Phú Thọ, Thành phố Hồ Chí Minh
5.6 tỷ · 86m² · 3 phòng ngủ · Phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh
22 tỷ · 222m² · 4 phòng ngủ · Phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
5.6 tỷ · 80m² · 4 phòng ngủ · Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
11 tỷ · 316.5m² · 12 phòng ngủ · Phường Long Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
14.4 tỷ · 90m² · Phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh
9.4 tỷ · 81m² · 1 phòng ngủ · Phường Bình Hưng Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
4.55 tỷ · 53m² · 3 phòng ngủ · Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
6.5 tỷ · 27m² · 4 phòng ngủ · Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh
4.5 tỷ · 50m² · 4 phòng ngủ · Phường Long Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
19 tỷ · 112m² · 2 phòng ngủ · Phường Thạnh Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh
RevoLand hiện có 870 tin mua bán nhà đất tại Thành phố Hồ Chí Minh (cũ). Mức giá phổ biến từ 5,2 tỷ đến 10,9 tỷ, giá trung vị 7,5 tỷ (khoảng 113,3 triệu/m²). Tin mới nhất đăng ngày 16/10/2026.
Đây là trang theo địa giới TP.HCM trước ngày 01/07/2025, gồm 22 đơn vị cấp quận/huyện: Quận 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, các quận Bình Thạnh, Gò Vấp, Phú Nhuận, Tân Bình, Tân Phú, Bình Tân, thành phố Thủ Đức và 5 huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi, Nhà Bè, Cần Giờ.
Sau sáp nhập, TP.HCM mới còn bao gồm địa bàn Bình Dương và Bà Rịa - Vũng Tàu. Nếu bạn chỉ quan tâm khu vực TP.HCM quen thuộc, hãy chọn theo quận/huyện cũ bên dưới; mỗi trang gộp tin của các phường mới thuộc địa bàn quận/huyện đó.
| Khu vực | Số tin | Giá trung vị | Giá/m² trung vị |
|---|---|---|---|
| Thành phố Thủ Đức (cũ) | 269 | 5,9 tỷ | 82,1 triệu/m² |
| Quận Gò Vấp (cũ) | 116 | 8,3 tỷ | 150 triệu/m² |
| Quận Tân Phú (cũ) | 97 | 7,3 tỷ | 122,3 triệu/m² |
| Quận 12 (cũ) | 81 | 6,8 tỷ | 96,5 triệu/m² |
| Quận Bình Tân (cũ) | 65 | 6,9 tỷ | 110 triệu/m² |
| Quận Tân Bình (cũ) | 44 | 9 tỷ | 152,7 triệu/m² |
| Huyện Hóc Môn (cũ) | 39 | 7,9 tỷ | 33,5 triệu/m² |
| Quận Bình Thạnh (cũ) | 28 | 6,4 tỷ | 166 triệu/m² |
| Quận 1 (cũ) | 27 | 11,8 tỷ | 261,7 triệu/m² |
| Quận 10 (cũ) | 20 | 11,3 tỷ | 239,7 triệu/m² |
| Quận 3 (cũ) | 17 | 8,8 tỷ | 244,2 triệu/m² |
| Quận 11 (cũ) | 12 | 8 tỷ | 172,6 triệu/m² |
| Quận Phú Nhuận (cũ) | 11 | 7,2 tỷ | 180 triệu/m² |
| Quận 5 (cũ) | 10 | 8,4 tỷ | 182,3 triệu/m² |
| Quận 8 (cũ) | 10 | 11,8 tỷ | 167,6 triệu/m² |
| Quận 6 (cũ) | 8 | 10,3 tỷ | 156,3 triệu/m² |
| Quận 7 (cũ) | 7 | 8 tỷ | 85 triệu/m² |
| Huyện Bình Chánh (cũ) | 3 | — | — |
| Huyện Củ Chi (cũ) | 2 | — | — |
| Huyện Cần Giờ (cũ) | 1 | — | — |
| Huyện Nhà Bè (cũ) | 1 | — | — |
| Quận 4 (cũ) | 1 | — | — |
Giá trung vị chỉ hiển thị cho khu vực có từ 5 tin trở lên.
| Loại hình | Giá/m² | Số tin |
|---|---|---|
| Nhà riêng | 115,2 triệu/m² | 433 |
| Nhà phố | 151,8 triệu/m² | 225 |
| Chung cư | 72,1 triệu/m² | 148 |
| Đất nền | 62,8 triệu/m² | 27 |
| Căn hộ mini | 167,9 triệu/m² | 12 |
| Xưởng | 31,1 triệu/m² | 8 |
| Nhà trọ | 51,4 triệu/m² | 6 |
| Nhà kho | 31,9 triệu/m² | 5 |
| Khác | 105 triệu/m² | 4 |
Tính từ 870 tin đang đăng trong khu vực. Giá trung vị là mức ở giữa khi xếp các tin từ thấp đến cao, ít bị ảnh hưởng bởi tin có giá bất thường. Chỉ mang tính tham khảo.