9.5 tỷ · 94m² · Phường Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
7.5 tỷ · 44m² · 2 phòng ngủ · Xã Đông Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
5.8 tỷ · 93m² · 2 phòng ngủ · Xã Đông Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
5.5 tỷ · 44m² · 3 phòng ngủ · Phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh
17.5 tỷ · 100m² · Phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh
9.5 tỷ · 53m² · 4 phòng ngủ · Phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
7 tỷ · 150m² · Phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh
16 tỷ · 283m² · Phường Bình Hưng Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
23 tỷ · 100m² · Phường Hạnh Thông, Thành phố Hồ Chí Minh
9.5 tỷ · 180m² · Phường Bình Hưng Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
9 tỷ · 105m² · 3 phòng ngủ · Phường Bình Hưng Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
22 tỷ · 222m² · 4 phòng ngủ · Phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
9.4 tỷ · 81m² · 1 phòng ngủ · Phường Bình Hưng Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
17.5 tỷ · 135m² · 3 phòng ngủ · Phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
40 tỷ · 700m² · Phường Phước Long, Thành phố Hồ Chí Minh
11.99 tỷ · 115m² · 5 phòng ngủ · Phường Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh
8.5 tỷ · 21m² · 3 phòng ngủ · Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh
8.95 tỷ · 56m² · 3 phòng ngủ · Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh
8.2 tỷ · 43m² · 3 phòng ngủ · Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh
2.95 tỷ · 11m² · 1 phòng ngủ · Phường Nhiêu Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh
RevoLand hiện có 225 tin mua bán nhà phố tại Thành phố Hồ Chí Minh (cũ). Mức giá phổ biến từ 7 tỷ đến 15,3 tỷ, giá trung vị 9,7 tỷ (khoảng 151,8 triệu/m²). Tin mới nhất đăng ngày 16/10/2026.
Đây là trang theo địa giới TP.HCM trước ngày 01/07/2025, gồm 22 đơn vị cấp quận/huyện: Quận 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, các quận Bình Thạnh, Gò Vấp, Phú Nhuận, Tân Bình, Tân Phú, Bình Tân, thành phố Thủ Đức và 5 huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi, Nhà Bè, Cần Giờ.
Sau sáp nhập, TP.HCM mới còn bao gồm địa bàn Bình Dương và Bà Rịa - Vũng Tàu. Nếu bạn chỉ quan tâm khu vực TP.HCM quen thuộc, hãy chọn theo quận/huyện cũ bên dưới; mỗi trang gộp tin của các phường mới thuộc địa bàn quận/huyện đó.
| Khu vực | Số tin | Giá trung vị | Giá/m² trung vị |
|---|---|---|---|
| Quận Gò Vấp (cũ) | 56 | 9,9 tỷ | 158,2 triệu/m² |
| Quận 12 (cũ) | 21 | 7 tỷ | 99,2 triệu/m² |
| Quận Tân Bình (cũ) | 21 | 14 tỷ | 175 triệu/m² |
| Thành phố Thủ Đức (cũ) | 19 | 16 tỷ | 90,5 triệu/m² |
| Quận Tân Phú (cũ) | 18 | 9,5 tỷ | 136,8 triệu/m² |
| Quận Bình Tân (cũ) | 17 | 9,2 tỷ | 116 triệu/m² |
| Quận 10 (cũ) | 14 | 12,5 tỷ | 239,7 triệu/m² |
| Quận 1 (cũ) | 13 | 10,9 tỷ | 281,3 triệu/m² |
| Huyện Hóc Môn (cũ) | 8 | 8,4 tỷ | 58,7 triệu/m² |
| Quận 3 (cũ) | 8 | 12,3 tỷ | 267,4 triệu/m² |
| Quận Bình Thạnh (cũ) | 8 | 10,5 tỷ | 176,7 triệu/m² |
| Quận Phú Nhuận (cũ) | 6 | 6,8 tỷ | 199,2 triệu/m² |
| Quận 6 (cũ) | 4 | — | — |
| Quận 8 (cũ) | 4 | — | — |
| Quận 5 (cũ) | 3 | — | — |
| Quận 11 (cũ) | 3 | — | — |
| Huyện Bình Chánh (cũ) | 2 | — | — |
Giá trung vị chỉ hiển thị cho khu vực có từ 5 tin trở lên.