9.85 tỷ · 48m² · 3 phòng ngủ · Phường Hạnh Thông, Thành phố Hồ Chí Minh
6 tỷ · 17.5m² · 2 phòng ngủ · Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh
10.98 tỷ · 77m² · 3 phòng ngủ · Phường Phú Định, Thành phố Hồ Chí Minh
16 tỷ · 65m² · 4 phòng ngủ · Phường Hòa Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
13.8 tỷ · 64.8m² · 4 phòng ngủ · Phường Phú Định, Thành phố Hồ Chí Minh
14.5 tỷ · 77m² · 6 phòng ngủ · Phường Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh
15.3 tỷ · 32.2m² · 4 phòng ngủ · Phường Bàn Cờ, Thành phố Hồ Chí Minh
5.5 tỷ · 56m² · 4 phòng ngủ · Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
10.5 tỷ · 43.5m² · 3 phòng ngủ · Phường Vườn Lài, Thành phố Hồ Chí Minh
13.3 tỷ · 97m² · 2 phòng ngủ · Phường Tân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
11.4 tỷ · 90m² · 3 phòng ngủ · Phường Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
19 tỷ · 72m² · 4 phòng ngủ · Phường Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
11.5 tỷ · 38.29m² · 4 phòng ngủ · Phường Bàn Cờ, Thành phố Hồ Chí Minh
10 tỷ · 42m² · 4 phòng ngủ · Phường Vườn Lài, Thành phố Hồ Chí Minh
89 tỷ · 559m² · Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
8.5 tỷ · 30m² · 3 phòng ngủ · Phường Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh
3.9 tỷ · 22.2m² · 2 phòng ngủ · Phường Vườn Lài, Thành phố Hồ Chí Minh
7.1 tỷ · 93m² · 3 phòng ngủ · Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
4.2 tỷ · 17.2m² · 4 phòng ngủ · Phường Nhiêu Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh
14.5 tỷ · 76m² · 4 phòng ngủ · Phường Bảy Hiền, Thành phố Hồ Chí Minh
RevoLand hiện có 225 tin mua bán nhà phố tại Thành phố Hồ Chí Minh (cũ). Mức giá phổ biến từ 7 tỷ đến 15,3 tỷ, giá trung vị 9,7 tỷ (khoảng 151,8 triệu/m²). Tin mới nhất đăng ngày 16/10/2026.
Đây là trang theo địa giới TP.HCM trước ngày 01/07/2025, gồm 22 đơn vị cấp quận/huyện: Quận 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, các quận Bình Thạnh, Gò Vấp, Phú Nhuận, Tân Bình, Tân Phú, Bình Tân, thành phố Thủ Đức và 5 huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi, Nhà Bè, Cần Giờ.
Sau sáp nhập, TP.HCM mới còn bao gồm địa bàn Bình Dương và Bà Rịa - Vũng Tàu. Nếu bạn chỉ quan tâm khu vực TP.HCM quen thuộc, hãy chọn theo quận/huyện cũ bên dưới; mỗi trang gộp tin của các phường mới thuộc địa bàn quận/huyện đó.
| Khu vực | Số tin | Giá trung vị | Giá/m² trung vị |
|---|---|---|---|
| Quận Gò Vấp (cũ) | 56 | 9,9 tỷ | 158,2 triệu/m² |
| Quận 12 (cũ) | 21 | 7 tỷ | 99,2 triệu/m² |
| Quận Tân Bình (cũ) | 21 | 14 tỷ | 175 triệu/m² |
| Thành phố Thủ Đức (cũ) | 19 | 16 tỷ | 90,5 triệu/m² |
| Quận Tân Phú (cũ) | 18 | 9,5 tỷ | 136,8 triệu/m² |
| Quận Bình Tân (cũ) | 17 | 9,2 tỷ | 116 triệu/m² |
| Quận 10 (cũ) | 14 | 12,5 tỷ | 239,7 triệu/m² |
| Quận 1 (cũ) | 13 | 10,9 tỷ | 281,3 triệu/m² |
| Huyện Hóc Môn (cũ) | 8 | 8,4 tỷ | 58,7 triệu/m² |
| Quận 3 (cũ) | 8 | 12,3 tỷ | 267,4 triệu/m² |
| Quận Bình Thạnh (cũ) | 8 | 10,5 tỷ | 176,7 triệu/m² |
| Quận Phú Nhuận (cũ) | 6 | 6,8 tỷ | 199,2 triệu/m² |
| Quận 6 (cũ) | 4 | — | — |
| Quận 8 (cũ) | 4 | — | — |
| Quận 5 (cũ) | 3 | — | — |
| Quận 11 (cũ) | 3 | — | — |
| Huyện Bình Chánh (cũ) | 2 | — | — |
Giá trung vị chỉ hiển thị cho khu vực có từ 5 tin trở lên.