5 tỷ · 30m² · 2 phòng ngủ · Phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
6.45 tỷ · 56m² · 4 phòng ngủ · Phường Long Phước, Thành phố Hồ Chí Minh
5 tỷ · 68.8m² · 1 phòng ngủ · Phường Phước Long, Thành phố Hồ Chí Minh
5.6 tỷ · 74.5m² · 1 phòng ngủ · Phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh
12.9 tỷ · 100m² · 4 phòng ngủ · Phường Long Phước, Thành phố Hồ Chí Minh
12.5 tỷ · 297m² · 4 phòng ngủ · Phường Long Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
4 tỷ · 45m² · Phường Thạnh Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh
5.9 tỷ · 51.5m² · 4 phòng ngủ · Phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh
8.5 tỷ · 141.2m² · 4 phòng ngủ · Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
5.2 tỷ · 67m² · Phường Bình Hưng Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
16.5 tỷ · 140m² · 5 phòng ngủ · Phường Phước Long, Thành phố Hồ Chí Minh
6.7 tỷ · 85.2m² · 2 phòng ngủ · Phường Hòa Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
5.6 tỷ · 86m² · 3 phòng ngủ · Phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh
5.6 tỷ · 80m² · 4 phòng ngủ · Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
6.5 tỷ · 27m² · 4 phòng ngủ · Phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh
4.5 tỷ · 50m² · 4 phòng ngủ · Phường Long Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
6.5 tỷ · 62m² · 5 phòng ngủ · Phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
4.75 tỷ · 66.5m² · 3 phòng ngủ · Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
12.6 tỷ · 122.6m² · 2 phòng ngủ · Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
6.8 tỷ · 74m² · 3 phòng ngủ · Phường Phước Long, Thành phố Hồ Chí Minh
RevoLand hiện có 432 tin mua bán nhà riêng tại Thành phố Hồ Chí Minh (cũ). Mức giá phổ biến từ 5,4 tỷ đến 8,5 tỷ, giá trung vị 6,7 tỷ (khoảng 115,1 triệu/m²). Tin mới nhất đăng ngày 16/10/2026.
Đây là trang theo địa giới TP.HCM trước ngày 01/07/2025, gồm 22 đơn vị cấp quận/huyện: Quận 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, các quận Bình Thạnh, Gò Vấp, Phú Nhuận, Tân Bình, Tân Phú, Bình Tân, thành phố Thủ Đức và 5 huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi, Nhà Bè, Cần Giờ.
Sau sáp nhập, TP.HCM mới còn bao gồm địa bàn Bình Dương và Bà Rịa - Vũng Tàu. Nếu bạn chỉ quan tâm khu vực TP.HCM quen thuộc, hãy chọn theo quận/huyện cũ bên dưới; mỗi trang gộp tin của các phường mới thuộc địa bàn quận/huyện đó.
| Khu vực | Số tin | Giá trung vị | Giá/m² trung vị |
|---|---|---|---|
| Thành phố Thủ Đức (cũ) | 103 | 6,5 tỷ | 96,2 triệu/m² |
| Quận Tân Phú (cũ) | 72 | 7,2 tỷ | 121,5 triệu/m² |
| Quận 12 (cũ) | 57 | 6,6 tỷ | 96,2 triệu/m² |
| Quận Gò Vấp (cũ) | 55 | 7,4 tỷ | 141,3 triệu/m² |
| Quận Bình Tân (cũ) | 46 | 6,4 tỷ | 109,8 triệu/m² |
| Quận Tân Bình (cũ) | 22 | 7 tỷ | 144,1 triệu/m² |
| Quận Bình Thạnh (cũ) | 12 | 4,7 tỷ | 157,6 triệu/m² |
| Huyện Hóc Môn (cũ) | 11 | 5,3 tỷ | 29,4 triệu/m² |
| Quận 1 (cũ) | 11 | 11,8 tỷ | 254,5 triệu/m² |
| Quận 11 (cũ) | 8 | 7,1 tỷ | 172,6 triệu/m² |
| Quận 3 (cũ) | 7 | 7,8 tỷ | 220 triệu/m² |
| Quận 5 (cũ) | 7 | 8 tỷ | 173,9 triệu/m² |
| Quận 8 (cũ) | 6 | 11,8 tỷ | 184,4 triệu/m² |
| Quận 10 (cũ) | 6 | 9,3 tỷ | 222,9 triệu/m² |
| Quận 6 (cũ) | 4 | — | — |
| Quận 7 (cũ) | 2 | — | — |
| Quận Phú Nhuận (cũ) | 2 | — | — |
| Quận 4 (cũ) | 1 | — | — |
Giá trung vị chỉ hiển thị cho khu vực có từ 5 tin trở lên.