3.7 tỷ · 32.6m² · 4 phòng ngủ · Phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh
3.1 tỷ · 23m² · 2 phòng ngủ · Phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh
12 tỷ · 86m² · Phường Hòa Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
6.66 tỷ · 30m² · 3 phòng ngủ · Phường Nhiêu Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh
8.99 tỷ · 50m² · 5 phòng ngủ · Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
4.39 tỷ · 51m² · 3 phòng ngủ · Phường Long Phước, Thành phố Hồ Chí Minh
4.65 tỷ · 32m² · 3 phòng ngủ · Phường An Hội Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
8.5 tỷ · 47m² · 4 phòng ngủ · Phường Bình Thới, Thành phố Hồ Chí Minh
7.7 tỷ · 72m² · 3 phòng ngủ · Phường Phú Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
14 tỷ · 106m² · 6 phòng ngủ · Phường Thông Tây Hội, Thành phố Hồ Chí Minh
4.95 tỷ · 51m² · 4 phòng ngủ · Phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh
11.5 tỷ · 154m² · 3 phòng ngủ · Phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh
8 tỷ · 60m² · 4 phòng ngủ · Phường Bảy Hiền, Thành phố Hồ Chí Minh
3.68 tỷ · 19m² · 2 phòng ngủ · Phường An Hội Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
3.68 tỷ · 19m² · 2 phòng ngủ · Phường An Hội Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
6.666 tỷ · 28m² · 4 phòng ngủ · Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
5.95 tỷ · 36m² · 3 phòng ngủ · Phường Bình Lợi Trung, Thành phố Hồ Chí Minh
6 tỷ · 40m² · 3 phòng ngủ · Phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
17.5 tỷ · 100m² · 5 phòng ngủ · Phường Phước Long, Thành phố Hồ Chí Minh
6.5 tỷ · 35m² · 2 phòng ngủ · Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
RevoLand hiện có 432 tin mua bán nhà riêng tại Thành phố Hồ Chí Minh (cũ). Mức giá phổ biến từ 5,4 tỷ đến 8,5 tỷ, giá trung vị 6,7 tỷ (khoảng 115,1 triệu/m²). Tin mới nhất đăng ngày 16/10/2026.
Đây là trang theo địa giới TP.HCM trước ngày 01/07/2025, gồm 22 đơn vị cấp quận/huyện: Quận 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, các quận Bình Thạnh, Gò Vấp, Phú Nhuận, Tân Bình, Tân Phú, Bình Tân, thành phố Thủ Đức và 5 huyện Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi, Nhà Bè, Cần Giờ.
Sau sáp nhập, TP.HCM mới còn bao gồm địa bàn Bình Dương và Bà Rịa - Vũng Tàu. Nếu bạn chỉ quan tâm khu vực TP.HCM quen thuộc, hãy chọn theo quận/huyện cũ bên dưới; mỗi trang gộp tin của các phường mới thuộc địa bàn quận/huyện đó.
| Khu vực | Số tin | Giá trung vị | Giá/m² trung vị |
|---|---|---|---|
| Thành phố Thủ Đức (cũ) | 103 | 6,5 tỷ | 96,2 triệu/m² |
| Quận Tân Phú (cũ) | 72 | 7,2 tỷ | 121,5 triệu/m² |
| Quận 12 (cũ) | 57 | 6,6 tỷ | 96,2 triệu/m² |
| Quận Gò Vấp (cũ) | 55 | 7,4 tỷ | 141,3 triệu/m² |
| Quận Bình Tân (cũ) | 46 | 6,4 tỷ | 109,8 triệu/m² |
| Quận Tân Bình (cũ) | 22 | 7 tỷ | 144,1 triệu/m² |
| Quận Bình Thạnh (cũ) | 12 | 4,7 tỷ | 157,6 triệu/m² |
| Huyện Hóc Môn (cũ) | 11 | 5,3 tỷ | 29,4 triệu/m² |
| Quận 1 (cũ) | 11 | 11,8 tỷ | 254,5 triệu/m² |
| Quận 11 (cũ) | 8 | 7,1 tỷ | 172,6 triệu/m² |
| Quận 3 (cũ) | 7 | 7,8 tỷ | 220 triệu/m² |
| Quận 5 (cũ) | 7 | 8 tỷ | 173,9 triệu/m² |
| Quận 8 (cũ) | 6 | 11,8 tỷ | 184,4 triệu/m² |
| Quận 10 (cũ) | 6 | 9,3 tỷ | 222,9 triệu/m² |
| Quận 6 (cũ) | 4 | — | — |
| Quận 7 (cũ) | 2 | — | — |
| Quận Phú Nhuận (cũ) | 2 | — | — |
| Quận 4 (cũ) | 1 | — | — |
Giá trung vị chỉ hiển thị cho khu vực có từ 5 tin trở lên.